Tin tức nổi bật

Lịch bảo vệ L.A Tiến Sĩ

Thống kê truy cập
Người online: 47
Số lượt truy cập: 1849707 
Tin tức / Thông báo mới nhất
DANH SÁCH HỌC VIÊN CAO HỌC KHÓA 23 (2014-2016) ĐỢT 02 ĐƯỢC CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP VÀ CẤP BẰNG THẠC SĨ KINH TẾ

DANH SÁCH HỌC VIÊN KHÓA 23(2014-2016) ĐỢT 02 
ĐƯỢC CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP VÀ CẤP BẰNG THẠC SĨ KINH TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 1437 /QĐ-HVTC ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Giám đốc HVTC)
STT Họ và tên Ngày sinh Nơi sinh Giới tính Điểm TBCHT Điểm Luận văn Điểm Tiếng anh B1 Chuyên ngành
1 Nguyễn Tuấn Anh 05/04/1992 Hải Phòng Nam 7.0 8.6 B1 TC-NH
2 Phạm Việt Chinh 20/05/1988 Thái Bình Nam 7.1 8.5 B1 TC-NH
3 Vũ Quý Dương 29/01/1992 Tuyên Quang Nam 7.3 8.5 B1 TC-NH
4 Đặng Hoàng Hải 30/08/1992 Hải Dương Nam 7.2 8.8 B1 TC-NH
5 Ngô Thị Ngọc 05/01/1990 Hà Nam Nữ 7.2 8.6 B1 TC-NH
6 Đỗ Thị Thu Hằng 31/08/1990 Hà Nội Nữ 7.6 9.0 B1 TC-NH
7 Nguyễn Văn Huân 17/07/1982 Hải Dương Nam 7.3 8.2 B1 TC-NH
8 Nguyễn Thu Hương 11/08/1992 Hà Nội Nữ 7.1 8.8 B1 TC-NH
9 Hoàng Thị Thu Hường 27/10/1991  Bắc Ninh Nữ 7.5 8.8 B1 TC-NH
10 Ngô An Khang 14/02/1989 Hà Nội Nam 7.7 8.7 B1 TC-NH
11 Lê Thị Lan 19/11/1992 Vĩnh Phúc Nữ 8.0 8.5 B1 TC-NH
12 Phạm Thị Xuân Lâm 27/02/1980 Quảng Ngãi Nữ 7.8 9.0 B1 TC-NH
13 Nguyễn Thị Bích Liên 17/07/1981 Thái Nguyên Nữ 7.8 9.0 B1 TC-NH
14 Nguyễn Thị Hà My 14/10/1990 Hà Giang Nữ 7,6 9.0 B1 TC-NH
15 Quang 10/04/1991 Ninh Bình Nam 7.4 8.8 B1 TC-NH
16 Nguyễn Phạm Ngọc Quỳnh 12/10/1984 Hà Nội Nữ 7.9 8.5 B1 TC-NH
17 Nguyễn Thu Thảo 27/07/1992 Cao Bằng Nữ 7.8 8.7 B1 TC-NH
18 Nguyễn Thị Minh Thu 26/03/1992 Lạng Sơn Nữ 7.8 8.8 B1 TC-NH
19 Phạm Thị Phương Thu 02/10/1991 Hà Nội Nữ 7.2 8.0 B1 TC-NH
20 Lê Kiều Trang 07/03/1988 Hà Nội Nữ 7.7 8.9 B1 TC-NH
21 Phạm Quỳnh Trang 25/10/1987 Nam Định Nữ 7.8 9.0 B1 TC-NH
22 Cao Anh Tuấn 11/09/1986 Thái Bình Nam 7.7 8.8 B1 TC-NH
23 Nguyễn Cẩm 21/08/1986 Thanh Hóa Nam 7.0 8.8 B1 TC-NH
24 Đỗ Hải Yến 09/06/1991 Hà Nội Nữ 7.7 7.0 B1 TC-NH
25 Hồ Diệu Anh 08/02/1992  Hà Nội Nữ 8.4 9.2 TOEIC TC-NH
26 Hoàng Tuấn Anh 12/11/1992 Hải Dương Nam 7.8 8.8 B1 TC-NH
27 Nguyễn Tuấn Anh 13/05/1981 Hà Nội Nam 8.5 9.0 B1 TC-NH
28 Phạm Văn Bằng 05/08/1972 Nam Định Nam 8.8 9.8 B1 TC-NH
29 Đỗ Thùy Dung 18/10/1984 Tuyên Quang Nữ 7.7 8.9 B1 TC-NH
30 Hoàng Thị Duyên 27/07/1980 Hải Dương Nữ 8.3 9.5 B1 TC-NH
31 Lê Tài Dũng 02/08/1975 Sơn La Nam 7.6 8.0 B1 TC-NH
32 Nguyễn Anh Đào 19/03/1973 Điện Biên Nữ 8.4 8.0 B1 TC-NH
33 Đỗ Việt Đức 18/05/1988 Thái Bình Nam 7.1 7.8 B1 TC-NH
34 Nguyễn Minh Đức 22/09/1975 Hải Dương Nam 7.3 9.0 B1 TC-NH
35 Nguyễn Thị Hương Giang 24/10/1992 Hưng Yên Nữ 7.3 8.7 B1 TC-NH
36 Vũ Hòa Giang 05/02/1992 Hải Dương Nữ 8.5 9.0 TOEIC TC-NH
37 Trần Thanh 12/09/1991 Yên Bái Nam 8.0 6.0 B1 TC-NH
38 Hoàng Hồng Hạnh 10/05/1992 Yên Bái Nữ 8.5 8.8 B1 TC-NH
39 Lê Thị Thu Hằng 03/08/1990 Hải Dương Nữ 8.4 8.0 TOEIC TC-NH
40 Lê Hồng Hoa 29/08/1991 Hà Nội Nữ 8.8 9.0 IELTS TC-NH
41 Đỗ Viết Kim Hoàng 12/05/1992 Hà Nội Nam 8.0 8.8 B1 TC-NH
42 Đào Thị Lan Hương 21/01/1992 Bắc Giang Nữ 8.2 9.0 IELTS TC-NH
43 Trần Thị Thu Hương 24/11/1984 Hà Nội Nữ 7.8 8.5 B1 TC-NH
44 Lê Hoàng Linh 01/01/1993 Liên Bang Nga Nữ 8.5 8.8 B1 TC-NH
45 Nguyễn Đức Linh 07/06/1989 Nghệ An Nam 8.1 8.8 B1 TC-NH
46 Nguyễn Mạnh Linh 23/03/1991 Thanh Hóa Nam 7.0 6.0 B1 TC-NH
47 Phạm Thị Thùy Linh 02/11/1989 Ninh Bình Nữ 8.3 9.0 B1 TC-NH
48 Phạm Thùy Linh 06/09/1992 Thái Bình Nữ 8.2 9.0 TOEIC TC-NH
49 Nguyễn Huy Long 25/05/1991 Bắc Ninh Nam 7.7 8.6 B1 TC-NH
50 Nguyễn Thị Thanh Mai 20/03/1991 Thái Nguyên Nữ 7.7 8.8 TOEIC TC-NH
51 Khuất Đình Minh 26/03/1991 Hà Nội Nam 7.7 8.8 B1 TC-NH
52 Vũ Đức Ngọc 09/02/1992 Nam Định Nam 8.2 9.0 B1 TC-NH
53 Nguyễn Hồng Nhung 21/02/1992 Bắc Ninh Nữ 7.5 8.0 B1 TC-NH
54 Nguyễn Thị Phương 15/09/1987 Ninh Bình Nữ 7.3 8.5 B1 TC-NH
55 Nguyễn Thị Kim Phượng 07/12/1991 Thái Nguyên Nữ 7.6 9.0 TOEIC TC-NH
56 Đỗ Ngọc Quang 25/04/1974 Thanh Hóa Nam 8.1 9.0 B1 TC-NH
57 Hoàng Thị Phương Thanh 28/11/1990 Vĩnh Phúc Nữ 7.4 8.5 B1 TC-NH
58 Hoàng Trung Thành 04/04/1980 Hà Nội Nam 8.0 8.5 B1 TC-NH
59 Nguyễn Duy Thành 22/10/1991 Hà Nội Nam 7.7 9.0 B1 TC-NH
60 Lê Thị Thúy 02/10/1984 Thanh Hóa Nữ 8.1 9.0 B1 TC-NH
61 Trần Thị Thanh Thủy 29/09/1978 Nam Định Nữ 7.9 9.5 B1 TC-NH
62 Tăng Bá Thư 25/07/1992 Hải Dương Nam 7.5 9.0 B1 TC-NH
63 Nguyễn Trọng Tuấn 20/08/1992 Bắc Giang Nam 7.1 7.5 B1 TC-NH
64 Trần Thanh Tùng 26/03/1985 Ninh Bình Nam 7.8 9.0 B1 TC-NH
65 Mai Văn 29/11/1991 Thanh Hóa Nam 7.4 6.0 B1 TC-NH
66 Tạ Xuân Việt 25/12/1992 Hà Nội Nam 8.1 9.0 B1 TC-NH
67 Trần Anh Vinh 27/02/1983 Yên Bái Nam 7.6 8.8 B1 TC-NH
68 Bùi Tuấn 22/11/1992 Hà Nội Nam 8.5 8.9 TOEIC TC-NH
69 Đinh Gia Xuân 07/02/1986 Bắc Ninh Nam 7.7 7.8 B1 TC-NH
70 Vurnthong SURMKHAMLA 10/01/1987 CHDCND Lào Nam 6.9 7.5 Miễn TC-NH
71 Sompasert PHANTHAVONG 06/05/1992 CHDCND Lào Nữ 7.5 7.5 Miễn TC-NH
72 Vongphet NGONPHACHANH 18/11/1980 CHDCND Lào Nam 7.4 8.5 Miễn TC-NH
73 Noy LORWUNNGER 09/03/1984 CHDCND Lào Nam 7.6 8.0 Miễn TC-NH
74 Civa KHODPANYA 03/06/1989 CHDCND Lào Nam 7.3 8.0 Miễn TC-NH
75 Lê Thị Kim Anh 25/09/1983 Hà Nội Nữ 7.4 7.0 B1 TC-NH
76 Nguyễn Thị Vân Anh 04/04/1990 Hà Nội Nữ 8.0 8.5 TOEIC TC-NH
77 Hồ Thị Chung 05/08/1988 Hòa Bình Nữ 7.6 9.0 TOEIC TC-NH
78 Nguyễn Viết Cường 11/06/1989 Thái Bình Nam 7.9 8.0 B1 TC-NH
79 Nguyễn Trọng Dũng 21/05/1987 Hải Dương Nam 7.8 8.5 B1 TC-NH
80 Phạm Ngọc Dũng 08/12/1991 CHLB Đức Nam 7.4 8.8 B1 TC-NH
81 Lâm Quang Dự 02/11/1992 Nam Định Nam 7.4 8.6 B1 TC-NH
82 Hoàng Trường Giang 12/06/1989 Thái Nguyên Nam 7.9 9.0 B1 TC-NH
83 Khương Lưu Giang 09/11/1975 Thanh Hóa Nam 7.4 8.8 B1 TC-NH
84 Phạm Thu 05/07/1982 Hà Nội Nữ 7.7 8.8 B1 TC-NH
85 Nguyễn Thị Bích Hằng 18/05/1981 Hà Tĩnh Nữ 8.4 9.0 B1 TC-NH
86 Trịnh Thu Hằng 12/10/1979 Bắc Giang Nữ 8.2 9.0 B1 TC-NH
87 Nguyễn Tiến Hiếu 08/05/1990 Hà Nội Nam 8.0 9.0 B1 TC-NH
88 Chu Thị Quỳnh Hoa 01/04/1990 Lạng Sơn Nữ 7.8 9.0 B1 TC-NH
89 Lê Quang Huy 11/10/1992 Hà Nội Nam 8.1 9.5 TOEIC TC-NH
90 Đào Việt Hùng 14/09/1979 Bắc Giang Nam 8.6 9.0 B1 TC-NH
91 Ngô Thị Xuân Hương 02/03/1980 Bắc Ninh Nữ 7.7 8.8 B1 TC-NH
92 Nguyễn Thị Thu Hương 14/04/1980 Nam Định Nữ 7.6 8.9 B1 TC-NH
93 Đinh Quốc Hoàng 04/08/1989 Hà Nội Nam 7.0 8.0 B1 TC-NH
94 Phạm Quốc Khánh 10/05/1973 Vĩnh Phúc Nam 8.6 9.0 B1 TC-NH
95 Dương Thị Lan 30/12/1992 Bắc Ninh Nữ 7.8 8.0 B1 TC-NH
96 Hà Ngọc Lâm 16/04/1991 Hải Dương Nam 8.3 8.8 TOEIC TC-NH
97 Vũ Thị Ngọc Lệ 09/09/1992 Bắc Giang Nữ 7.6 8.7 B1 TC-NH
98 Đào Thùy Linh 10/09/1991 Vĩnh Phúc Nữ 7.3 9.1 TOEIC TC-NH
99 Đặng Duy Linh 07/10/1987 Thanh Hóa Nam 7.2 9.0 B1 TC-NH
100 Trần Thị Lương 25/11/1991 Hải Dương Nữ 7.6 8.8 B1 TC-NH
101 Đinh Tiến Mạnh 04/06/1987 Hải Dương Nam 6.6 7.5 B1 TC-NH
102 Phạm Thị Thùy Ngân 08/06/1989 Nghệ An Nữ 7.6 8.5 B1 TC-NH
103 Bùi Thị Nhung 21/11/1991 Hà Giang Nữ 7.8 9.0 B1 TC-NH
104 Hoàng Mai Phương 25/10/1992 Quảng Bình Nữ 7.6 8.5 B1 TC-NH
105 Phạm Thanh Quang 09/10/1990 Hòa Bình Nam 7.6 8.8 B1 TC-NH
106 Phạm Thị Ngọc Quyên 29/08/1982 Hải Dương Nữ 7.5 8.0 B1 TC-NH
107 Đào Thị Thanh 06/03/1975 Điện Biên Nữ 8.2 9.0 B1 TC-NH
108 Lê Thị Phương Thanh 06/07/1990 Quảng Bình Nữ 7.5 8.0 B1 TC-NH
109 Nguyễn Tiến Thành 01/07/1992 Thanh Hóa Nam 7.7 8.0 TOEIC TC-NH
110 Chu Hương Thảo 05/06/1991 Bắc Ninh Nữ 7.6 8.8 B1 TC-NH
111 Nguyễn Hữu Thiện 17/08/1971 Hà Nội Nam 7.9 8.8 B1 TC-NH
112 Đào Nguyên Thuận 16/07/1985 Hưng Yên Nam 8.5 9.0 B1 TC-NH
113 Vũ Đào Thu Thủy 10/04/1992 Hà Nội Nữ 7.8 9.0 B1 TC-NH
114 Hồ Xuân Triều 28/01/1992 Nghệ An Nam 7.1 7.0 B1 TC-NH
115 Đỗ Thành Trung 30/07/1992 Vĩnh Phúc Nam 7.7 8.5 B1 TC-NH
116 Bùi Thị Xuyến 10/02/1976 Phú Thọ Nữ 8.0 9.0 B1 TC-NH
117 Dương Hải 09/12/1978 Hà Nội Nam 8.0 8.7 B1 TC-NH
118 Đỗ Thị Yến 10/09/1991 Tuyên Quang Nữ 7.6 8.5 B1 TC-NH
119 Trần Ngọc Thắng 10/10/1987 Thanh Hóa Nam 7.2 8.8 B1 TC-NH
120 Hoàng Ngọc  Anh 03/11/1977 Lào Cai Nam 7.8 8.5 B1 Kế toán
121 Nguyễn Thị Hải Anh 26/06/1978 Phú Thọ Nữ 8.3 8.5 B1 Kế toán
122 Phạm Văn Tuấn  Anh 07/01/1991 Cao Bằng Nam 7.5 8.5 B1 Kế toán
123 Cao Thị  Ánh 15/07/1991 Nam Định Nữ 8.2 8.8 B1 Kế toán
124 Nguyễn Thị Phương  Bắc 29/07/1980 Bắc Ninh Nữ 8.3 8.5 B1 Kế toán
125 Ngô Thị  Bình 26/04/1976 Yên Bái Nữ 8.5 9.0 B1 Kế toán
126 Trần Thị Chi  Châu 31/03/1968 Vĩnh Phúc Nữ 8.5 8.9 B1 Kế toán
127 Hoàng Mạnh Cường 09/07/1991 Hải Dương Nam 8.5 9.0 B1 Kế toán
128 Đào Tiến  Dũng 04/06/1985 Hưng Yên Nam 7.3 8.0 B1 Kế toán
129 Lê Thuỳ  Dương 07/11/1992 Nghệ An Nữ 8.0 8.5 B1 Kế toán
130 Nguyễn Thuỳ  Dương 26/11/1991 Hà Nội Nữ 7.6 8.8 B1 Kế toán
131 Trần Văn  Điệp 02/04/1991 Thanh Hóa Nam 7.4 8.9 B1 Kế toán
132 Nguyễn Hương  Giang 01/01/1985 Hà Nội Nữ 8.2 9.0 B1 Kế toán
133 Doãn Thu 14/02/1982 Thanh Hóa Nữ 8.2 8.5 B1 Kế toán
134 Vũ Quang  Hải 30/05/1990 Hải Dương Nam 6.6 9.0 B1 Kế toán
135 Vũ Đức  Hảo 26/09/1979 Hà Nội Nam 7.9 8.8 B1 Kế toán
136 Đinh Mạnh  Hiếu 24/10/1990 Hà Nội Nam 7.7 8.0 B1 Kế toán
137 Hà Thị Thanh  Hoa 14/05/1980 Thái Nguyên Nữ 7.8 9.0 TOEIC Kế toán
138 Nguyễn Minh  Hoàng 01/12/1992 Thanh Hóa Nam 7.6 9.0 B1 Kế toán
139 Lương Quý Hợi 08/09/1983 Hà Giang Nam 7.7 8.7 B1 Kế toán
140 Mai Thị  Huệ 21/07/1977 Hòa Bình Nữ 8.7 8.9 B1 Kế toán
141 Ngô Thị Thanh  Huyền 25/10/1991 Hải Phòng Nữ 8.1 9.0 B1 Kế toán
142 Nguyễn Thị Lan Hương 25/07/1984 Hà Nam Nữ 8.1 9.0 B1 Kế toán
143 Nguyễn Tuấn  Hương 01/10/1984 Bắc Giang Nam 7.8 9.0 B1 Kế toán
144 Hoàng Mạnh  Khương 16/07/1987 Hà Nam  Nam 7.7 9.0 B1 Kế toán
145 Nguyễn Thị Kim Liên 28/10/1992 Vĩnh Phúc Nữ 8.6 8.5 B1 Kế toán
146 Thân Thị Tú  Linh 03/12/1991 Bắc Giang Nữ 8.0 8.8 B1 Kế toán
147 Tống Thị Thùy  Linh 05/03/1987 Bắc Giang Nữ 8.2 9.0 B1 Kế toán
148 Lê Thị  Mùa 06/06/1967 Hải Dương Nữ 8.7 9.0 B1 Kế toán
149 Nguyễn Hà My 31/12/1991 Hà Nội Nữ 8.1 8.8 B1 Kế toán
150 Nguyễn Thị Nga 13/08/1991 Hà Nam Nữ 7.3 8.8 B1 Kế toán
151 Vũ Thị Bảo  Ngọc 27/02/1990 Lào Cai Nữ 7.6 8.2 B1 Kế toán
152 Trần Thị Hồng  Nhung 23/10/1981 Hà Nội Nữ 8.3 9.0 B1 Kế toán
153 Nguyễn Chí  Thanh 10/10/1992 Thanh Hóa Nam 6.8 8.0 B1 Kế toán
154 Nguyễn Phương  Thanh 21/11/1992 Nam Định Nữ 7.6 8.0 B1 Kế toán
155 Ngô Xuân  Thành 21/11/1989 Hà Nội Nam 7.7 9.0 B1 Kế toán
156 Nguyễn Đức  Toàn 11/08/1991 Nam Định Nam 7.5 8.5 B1 Kế toán
157 Trần Mạnh  Tuấn 02/02/1992 Hà Nội Nam 8.2 8.7 B1 Kế toán
158 Phạm Ánh  Tuyết 17/07/1992 Lào Cai Nữ 7.9 9.0 B1 Kế toán
159 Phạm Hữu Tùng 23/06/1976 Hà Nội Nam 7.4 8.8 B1 Kế toán
160 Đỗ Thị Huyền  Trang 10/08/1990 Hưng Yên Nữ 8.2 8.5 B1 Kế toán
161 Trần Thị Hà  Trang 08/11/1992 Quảng Ninh Nữ 7.5 9.0 B1 Kế toán
162 Trương Thị Quỳnh  Trang 18/09/1990 Yên Bái Nữ 7.8 8.0 B1 Kế toán
163 Nguyễn Thị  Trinh 26/08/1992 Hưng Yên Nữ 8.3 9.0 B1 Kế toán
164 Lê Thị Minh  Trí 19/05/1988 Thanh Hóa Nữ 8.0 9.2 B1 Kế toán
165 Trần Thị Lan Anh 03/08/1973 Thanh Hóa Nữ 7.8 9.0 B1 Kế toán
166 Trần Thị Vân Anh 03/02/1992 Ninh Bình Nữ 8.2 8.5 B1 Kế toán
167 Vũ Thị Việt Anh 08/01/1983 Hưng Yên Nữ 7.8 8.8 B1 Kế toán
168 Hoàng Long Biên 25/05/1970 Vĩnh Phúc Nam 8.2 9.0 B1 Kế toán
169 Nguyễn Tiến Cường 08/02/1990 Bắc Ninh Nam 7.8 8.5 B1 Kế toán
170 Hoàng Thị Hương Dịu 10/05/1991 Vĩnh Phúc Nữ 8.0 9.0 B1 Kế toán
171 Trương Thùy Dung 26/08/1991 Thanh Hóa Nữ 7.4 8.5 B1 Kế toán
172 Dương Minh Đức 10/01/1992 Hà Nội Nam 7.0 8.8 B1 Kế toán
173 Phạm Hương Giang 03/10/1991 Hà Nội Nữ 7.2 8.6 B1 Kế toán
174 Nguyễn Thị Ngọc 25/12/1985 Vĩnh Phúc Nữ 7.5 8.0 B1 Kế toán
175 Nguyễn Thị Thái 09/09/1991 Thái Nguyên Nữ 7.7 8.8 B1 Kế toán
176 Nguyễn Thu 04/03/1980 Hà Nội Nữ 8.2 9.0 B1 Kế toán
177 Trần Thị Hải 17/02/1991 Tuyên Quang Nữ 7.8 8.8 B1 Kế toán
178 Nguyễn Thị Hằng 15/01/1978 Quảng Ninh Nữ 7.7 8.9 B1 Kế toán
179 Nguyễn Thị Thu Hằng 18/11/1990 Thái Bình Nữ 7.7 8.0 B1 Kế toán
180 Chu Ngọc Hiếu 28/11/1991 Vĩnh Phúc Nam 8.1 8.8 B1 Kế toán
181 Đặng Phương Hoa 17/05/1989 Quảng Ninh Nữ 7.8 8.8 B1 Kế toán
182 Trần Thu Huyền 13/02/1991 Hồng Kông Nữ 7.7 8.8 B1 Kế toán
183 Vũ Thị Huyền 30/06/1991 Thái Bình Nữ 7.9 8.5 B1 Kế toán
184 Phạm Lê Hùng 21/01/1992 Hà Nam Nam 7.9 8.9 B1 Kế toán
185 Triệu Quốc Hưng 22/05/1990 Thái Nguyên Nam 7.9 8.8 B1 Kế toán
186 Bùi Thị Lan Hương 30/03/1985 Ninh Bình Nữ 7.5 8.8 B1 Kế toán
187 Vũ Thị Thuỳ Linh 11/08/1977 Vĩnh Phúc Nữ 7.6 8.0 B1 Kế toán
188 Phạm Thanh Loan 23/06/1987 Nam Định Nữ 7.6 8.5 B1 Kế toán
189 Lê Thị Hương 13/10/1982 Hà Nội Nữ 8.1 8.9 B1 Kế toán
190 Hoàng Thị Phương Mai 27/03/1989 Hà Nam Nữ 7.9 9.0 B1 Kế toán
191 Lê Thị Ngà 08/11/1991 Hà Tĩnh Nữ 7.9 8.5 B1 Kế toán
192 Nông Thúy Ngân 07/03/1986 Lạng Sơn Nữ 7.5 9.0 B1 Kế toán
193 Nguyễn Thị Ánh Ngọc 06/12/1989 Thanh Hóa Nữ 7.7 8.5 B1 Kế toán
194 Đoàn Thị Kim Nhung 04/10/1981 Yên Bái Nữ 8.1 9.0 B1 Kế toán
195 Vũ Mai Phương 22/10/1991 Hưng Yên Nữ 7.7 8.25 B1 Kế toán
196 Nguyễn Thị Lệ Quỳnh 23/09/1982 Hà Nội Nữ 8.5 8.0 B1 Kế toán
197 Phạm Thị Sâm 20/08/1991 Thanh Hóa Nữ 8.0 9.0 B1 Kế toán
198 Nguyễn Thị Thanh Tâm 08/11/1992 Hà Nam Nữ 8.0 9.0 B1 Kế toán
199 Nguyễn Tiến Thành 08/09/1991 Gia Lai Nam 7.6 8.9 B1 Kế toán
200 Nguyễn Thị Thuý 15/05/1990 Hòa Bình Nữ 7.4 8.25 B1 Kế toán
201 Trịnh Thị Thuỷ 14/01/1982 Hà Nội Nữ 7.3 8.8 B1 Kế toán
202 Đào Thị Thương 16/07/1988 Vĩnh Phúc Nữ 8.1 8.8 B1 Kế toán
203 Đào Mạnh Toàn 30/08/1990 Thái Nguyên Nam 7.1 8.6 B1 Kế toán
204 Nguyễn Văn Tuấn 05/11/1987 Hải Phòng Nam 7.3 8.5 B1 Kế toán
205 Vũ Thị Bạch Tuyết 03/02/1991 Vĩnh Phúc Nữ 7.7 9.0 B1 Kế toán
206 Tôn Đức Tùng 11/09/1974 Hải Phòng Nam 7.6 9.0 B1 Kế toán
207 Lê Bá Trường 21/10/1982 Thanh Hóa Nam 8.0 9.0 B1 Kế toán
Danh sách gồm: 207 học viên

Các tin khác:
  • DANH SÁCH ỨNG VIÊN DỰ XÉT TUYỂN NGHIÊN CỨU SINH NĂM 2017 ĐỢT 01 CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH-NGÂN HÀNG VÀ KẾ TOÁN
  • LỊCH TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2017 ĐỢT 01 TẠI HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
  • DANH SÁCH HỌC VIÊN CAO HỌC KHÓA 23 (2014-2016) TẠI NGHỆ AN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP VÀ CẤP BẰNG THẠC SĨ KINH TẾ
  • LỊCH THI BỔ SUNG KIẾN THỨC ĐỢT 01 NĂM 2017
  • THÔNG BÁO ĐỊA ĐIỂM HỌC LỚP ÔN THI NĂM 2017 ĐỢT 01
  • THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN VÀ LỄ KHAI GIẢNG CAO HỌC KHÓA 25 (2016-2018) ĐỢT 02
  • DANH SÁCH CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP VÀ CẤP BẰNG THẠC SĨ KHÓA 23 (ĐỢT 01)
  • THÔNG BÁO ĐỊA ĐIỂM LỚP HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC NĂM 2017 ĐỢT 01
  • Thông báo kết quả phúc khảo năm 2016 đợt 02
  • LỊCH ÔN THI TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ NĂM 2017 ĐỢT 01