Tin tức nổi bật

Lịch bảo vệ L.A Tiến Sĩ

Thống kê truy cập
Người online: 9
Số lượt truy cập: 2013985 
Tin tức / Thông báo mới nhất
DANH SÁCH HỌC VIÊN CAO HỌC KHÓA 24 (2015-2017) ĐỢT 1 ĐƯỢC CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP VÀ CẤP BẰNG THẠC SĨ

DANH SÁCH HỌC VIÊN KHÓA 24(2015-2017) ĐỢT 01 
ĐƯỢC CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP VÀ CẤP BẰNG THẠC SĨ KINH TẾ
(Kèm theo Quyết định số:   968/QĐ-HVTC ngày 30 tháng 08 năm 2017 của Giám đốc HVTC)
STT Họ và tên Ngày sinh Nơi sinh Giới tính Điểm TBCHT Điểm Luận văn Chứng chỉ Ngoại ngữ Chuyên ngành
1 Nguyễn Ngọc Diệp 20/09/1991 Hải Dương Nữ 7.8 8.6 B1 TC-NH
2 Nguyễn Ngọc Đạt 11/06/1992 Đồng Nai Nam 7.6 9.0 B1 TC-NH
3 Nguyễn Thị Thanh 28/05/1984 Hà Nội Nữ 7.7 9.0 B1 TC-NH
4 Vũ Phạm Ngọc 22/09/1992 Ninh Bình Nữ 7.8 8.8 B1 TC-NH
5 Hà Minh Hải 23/08/1992 Quảng Ninh Nam 7.6 8.8 B1 TC-NH
6 Nguyễn Thuý Hằng 21/10/1990 Hà Nội Nữ 8.0 8.8 B1 TC-NH
7 Vũ Lê Minh Hiếu 19/07/1989 Hà Nội Nữ 7.7 8.2 B1 TC-NH
8 Trần Thị Thu Huệ 21/04/1989 Phú Thọ Nữ 8.1 9.0 B1 TC-NH
9 Nguyễn Tích Huy 10/10/1988 Long An Nam 7.9 8.2 B1 TC-NH
10 Bùi Thị Huyền 06/08/1990 Thái Bình Nữ 7.5 9.0 B1 TC-NH
11 Hoàng Mạnh Hùng 01/04/1992 Nghệ An Nam 7.5 9.0 B1 TC-NH
12 Nguyễn Thế Hùng 14/06/1984 Hà Nội Nam 8.0 9.2 B1 TC-NH
13 Dương Dáng Hương 10/01/1983 Hải Phòng Nữ 8.8 9.0 B1 TC-NH
14 Ngô Thanh Hương 11/03/1972 Hà Nội Nữ 7.7 9.0 B1 TC-NH
15 Phan Thị Hồng Minh 23/04/1992 Bắc Giang Nữ 7.8 8.5 B1 TC-NH
16 Đặng Thị Phương Nga 08/09/1992 Hà Tĩnh Nữ 9.0 8.5 TOEIC TC-NH
17 Trần Thiện Phú 20/01/1992 Nghệ An Nam 7.5 7.8 B1 TC-NH
18 Đinh Thị Minh Tâm 23/03/1984 Hải Phòng Nữ 8.2 9.0 TOEIC TC-NH
19 Phùng Ngọc Tân 10/11/1982 Phú Thọ Nam 7.5 8.8 B1 TC-NH
20 Trương Thị Thu Thảo 23/07/1985 Hà Nội Nữ 7.8 9.0 B1 TC-NH
21 Phạm Hồng Thư 04/10/1972 Hà Nội Nam 7.6 8.3 B1 TC-NH
22 Hoàng Thế Toàn 08/10/1978 Nam Định Nam 7.8 8.8 B1 TC-NH
23 Dương Huyền Trang 26/11/1992 Thái Nguyên Nữ 8.0 8.5 B1 TC-NH
24 Hoàng Thu Trang 14/07/1991 Thanh Hoá Nữ 7.5 7.8 B1 TC-NH
25 Nguyễn Như Trang 25/10/1984 Hà Nội Nữ 7.6 8.8 B1 TC-NH
26 Lương Thị Ngọc Trâm 02/06/1992 Nghệ An Nữ 8.0 9.0 TOEIC TC-NH
27 Phí Thị Ánh Tuyết 03/05/1991 Thái Bình Nữ 8.1 9.0 B1 TC-NH
28 Hoàng Thanh Tùng 12/01/1990 Hà Nội Nam 7.5 8.5 B1 TC-NH
29 Phạm Thị Ánh 01/11/1991 Nam Định Nữ 8.1 8.8 B1 TC-NH
30 Vũ Thị Ngọc Ánh 24/09/1975 Thanh Hóa Nữ 8.0 8.8 B1 TC-NH
31 Nguyễn Sơn Bách 12/10/1990 Hà Nội Nam 7.7 8.8 TOEIC TC-NH
32 Doãn Thế Cầm 24/03/1987 Hải Dương Nam 7.7 9.0 TOEIC TC-NH
33 Lê Nguyễn Hồng Cẩm 05/02/1992 Quảng Ninh Nữ 7.7 9.0 B1 TC-NH
34 Lê Thị Linh Chi 02/06/1993 Nghệ An Nữ 7.6 8.6 TOEIC TC-NH
35 Trần Hải Yến Chi 22/04/1990 Hà Nam Nữ 7.9 9.0 B1 TC-NH
36 Nguyễn Ngọc Chức 09/11/1984 Hà Nội Nam 7.6 9.0 B1 TC-NH
37 Mai Kiên Cường 20/05/1981 Thanh Hóa Nam 8.1 8.8 B1 TC-NH
38 Nguyễn Thị Ngọc Diệp 08/04/1992 Hà Nội Nữ 8.1 9.5 B1 TC-NH
39 Nguyễn Thị Diễm 18/09/1990 Hà Nội Nữ 7.7 9.0 TOEIC TC-NH
40 Phạm Quốc Duẩn 20/02/1989 Hà Tĩnh Nam 7.4 8.7 B1 TC-NH
41 Lê Quang Dũng 19/12/1988 Quảng Ninh Nam 7.9 9.0 TOEIC TC-NH
42 Lê Trung Dũng 17/03/1972 Thái Bình Nam 8.2 9.0 B1 TC-NH
43 Nguyễn Quang Dũng 25/12/1984 Phú Thọ Nam 7.8 9.5 B1 TC-NH
44 Nguyễn Viết Đạt 02/12/1975 Hà Nội Nam 8.2 9.5 B1 TC-NH
45 Vũ Thị Thanh Điệp 08/07/1982 Bắc Giang Nữ 7.8 8.8 B1 TC-NH
46 Nguyễn Huy Đô 20/05/1974 Hà Nội Nam 8.2 9.0 B1 TC-NH
47 Trần Sách Đông 06/03/1992 Hải Phòng Nam 8,0 8.8 B1 TC-NH
48 Dương Minh Đức 25/10/1990 Bắc Giang Nam 7.4 8.3 B1 TC-NH
49 Nguyễn Minh Đức 25/09/1991 Quảng Ninh Nam 7.6 8.5 B1 TC-NH
50 Nguyễn Thị Việt Đức 15/12/1991 Phú Thọ Nữ 7.5 8.5 B1 TC-NH
51 Ngô Thị Hương Giang 19/09/1977 Ninh Bình Nữ 7.8 9.0 B1 TC-NH
52 Nguyễn Hoàng Giang 19/09/1989 Thái Bình Nam 7.7 8.8 B1 TC-NH
53 Nguyễn Thị Hương Giang 05/01/1991 Hải Phòng Nữ 8.1 9.0 B1 TC-NH
54 Hoàng Thị Thu 23/08/1987 Cao Bằng Nữ 8.0 9.0 B1 TC-NH
55 Nguyễn Hồng Hạnh 04/05/1981 Sơn La Nữ 8.1 8.8 B1 TC-NH
56 Phạm Mỹ Hạnh 03/08/1979 Hà Nội Nữ 8.0 8.7 B1 TC-NH
57 Trần Thị Thuý Hạnh 22/11/1990 Nam Định Nữ 7.9 9.0 B1 TC-NH
58 Trần Ngọc Hải 19/09/1981 Nam Định Nam 7.8 9.0 B1 TC-NH
59 Chu Thị Thu Hằng 27/08/1992 Bắc Ninh Nữ 7.7 8.8 B1 TC-NH
60 Lê Thuý Hằng  02/12/1970 Hải Phòng Nữ 8.4 9.5 B1 TC-NH
61 Nguyễn Minh Hằng 22/11/1992 Nghệ An Nữ 8.1 8.8 TOEIC TC-NH
62 Nguyễn Thị Thanh Hằng 01/03/1978 Quảng Ninh Nữ 7.9 9.0 B1 TC-NH
63 Trần Thị Phương Hằng 03/09/1990 Nam Định Nữ 7.8 8.0 B2 TC-NH
64 Vũ Thu Hằng 24/08/1992 Tuyên Quang Nữ 7.3 8.8 B1 TC-NH
65 Nguyễn Thị Hệ 05/10/1981 Nam Định Nữ 7.9 9.5 B1 TC-NH
66 Nguyễn Đăng Hiển 14/04/1985 Hà Nội Nam 7.5 8.5 B1 TC-NH
67 Hoàng Quốc Hoàn 13/10/1992 Lào Cai Nam 7.5 8.8 B1 TC-NH
68 Nguyễn Văn Hoàn 18/12/1989 Thanh Hoá Nam 7.8 8.5 B1 TC-NH
69 Đinh Huy Hoàng 24/11/1983 Ninh Bình Nam 7.2 9.0 B1 TC-NH
70 Nguyễn Tiến Hoàng 13/12/1991 Vĩnh Phúc Nam 7.1 8.8 B1 TC-NH
71 Nguyễn Tiến Hoàng 07/09/1992 Thái Bình Nam 8.0 8.8 TOEIC TC-NH
72 Nguyễn Thị Huệ  12/05/1977 Yên Bái Nữ 8.3 9.5 B1 TC-NH
73 Vũ Thị Huệ 25/11/1990 Hưng Yên Nữ 7.9 8.5 TOEIC TC-NH
74 Lê Thuý Quỳnh 19/12/1990 Thanh Hoá Nữ 8.1 9.0 B1 TC-NH
75 Nguyễn Thị Huyền Trang 14/05/1981 Bắc Ninh Nữ 7.9 8.9 B1 TC-NH
76 Lê Anh Duy 26/06/1991 Nghệ An Nam 7.3 8.3 B1 TC-NH
77 Vũ Trọng Hiệp 16/07/1980 Yên Bái Nam 8.6 9.0 B1 TC-NH
78 Lê Quang Hoà 11/09/1984 Phú Thọ Nam 8.6 9.0 B1 TC-NH
79 Hà Thị Ánh Hồng 24/05/1983 Sơn La Nữ 8.2 8.8 B1 TC-NH
80 Phạm Thị Mai Huyên 21/06/1989 Hưng Yên Nữ 8.3 9.3 B1 TC-NH
81 Đỗ Thị Thanh Huyền 16/07/1984 Hà Nội Nữ 8.2 9.0 B1 TC-NH
82 Nguyễn Thị Thương Huyền 25/08/1990 Quảng Ninh Nữ 8.1 8.5 B1 TC-NH
83 Phạm Thị Thu Huyền 12/03/1990 Quảng Ninh Nữ 8.0 8.5 B1 TC-NH
84 Tạ Thị Thanh Huyền 30/10/1986 Hà Nội Nữ 7.9 9.0 B1 TC-NH
85 Nguyễn Mạnh Hùng 14/11/1988 Hà Nội Nam 7.5 8.6 B1 TC-NH
86 Nguyễn Phúc Hùng 13/01/1992 Hà Nội Nam 7.9 8.2 B1 TC-NH
87 Vũ Văn Hùng 08/05/1976 Nam Định Nam 8.6 8.8 B1 TC-NH
88 Lã Đình Hưng 16/06/1986 Hà Nam Nam 8.4 8.9 B1 TC-NH
89 Vũ Văn Hưng 03/02/1978 Hải Dương Nam 7.7 9.0 B1 TC-NH
90 Hoàng Thị Thảo Hương 11/09/1991 Ninh Bình Nữ 8.1 8.8 B1 TC-NH
91 Nguyễn Mai Hương 28/04/1992 Hà Nội Nữ 8.6 9.0 B1 TC-NH
92 Trần Thị Lan Hương  22/12/1974 Hà Nội Nữ 8.7 9.0 B1 TC-NH
93 Ngô Đăng Phú Khánh 21/02/1990 Hà Tĩnh Nam 8.0 9.0 B1 TC-NH
94 Hoàng Văn Kiên 28/02/1992 Bắc Ninh Nam 7.9 8.6 B1 TC-NH
95 Phan Thị Lan 23/02/1978 Hưng Yên Nữ 8.1 9.0 B1 TC-NH
96 Nguyễn Trường Lâm 25/08/1992 Hà Tĩnh Nam 7.4 9.0 B1 TC-NH
97 Nguyễn Thị Liên 06/09/1992 Bắc Ninh Nữ 7.7 8.8 B1 TC-NH
98 Lê Diệu Linh 25/07/1985 Thanh Hóa Nữ 7.7 8.8 B1 TC-NH
99 Ngô Văn Linh 06/10/1991 Vĩnh Phúc Nam 8.0 8.8 B1 TC-NH
100 Nguyễn Khánh Linh 07/07/1992 Thái Bình Nữ 8.5 9.0 B1 TC-NH
101 Nguyễn Thuỳ Linh 09/09/1988 Hưng Yên Nữ 7.8 9.0 B1 TC-NH
102 Mã Thị Thu Loan 13/03/1986 Cao Bằng Nữ 7.7 8.8 B1 TC-NH
103 Nguyễn Thị Loan 20/09/1991 Hà Nam Nữ 7.7 9.0 B1 TC-NH
104 Đinh Hoàng Long 02/08/1991 Hà Nội Nam 7.4 8.3 B1 TC-NH
105 Nghiêm Thế Long 01/08/1988 Hà Nội Nam 8.3 9.0 B1 TC-NH
106 Bùi Quang Mạnh 07/07/1992 Quảng Ninh Nam 7.2 8.5 B1 TC-NH
107 Phan Ngọc Mạnh 31/03/1979 Hà Nam Nam 8.6 8.8 B1 TC-NH
108 Trần Thị Minh 14/11/1990 Thái Bình Nữ 7.6 8.8 TOEIC TC-NH
109 Nguyễn Văn Nam 03/03/1991 Hà Nội Nam 7.4 8.8 B1 TC-NH
110 Vũ Giang Nam 24/08/1989 Hà Nội Nam 7.5 9.0 B1 TC-NH
111 Trần Tuấn Nghĩa 29/10/1992 Hà Nội Nam 7.8 9.0 B1 TC-NH
112 Lê Thị Minh Nguyệt 27/03/1977 Lào Cai Nữ 8.5 8.75 B1 TC-NH
113 Trương Thị Nhoan 16/06/1991 Hải Dương Nữ 7.8 8.8 B1 TC-NH
114 Lê Cẩm Nhung 08/04/1990 Thanh Hóa Nữ 7.7 9.0 B1 TC-NH
115 Nguyễn Thị Ngọc Oanh 06/07/1984 Nghệ An Nữ 8.2 9.0 B1 TC-NH
116 Quách Thị Oanh 23/08/1987 Bắc Ninh Nữ 7.7 9.0 B1 TC-NH
117 Tôn Thị Kiều Oanh 21/12/1991 Hà Tĩnh Nữ 8.2 9.0 B1 TC-NH
118 Đặng Minh Phương 06/04/1991 Hà Nội Nữ 8.0 9.0 B1 TC-NH
119 Đỗ Thu Phương 16/01/1992 Nam Định Nữ 7.8 8.6 B1 TC-NH
120 Hà Ánh Phương 07/06/1985 Sơn La Nữ 8,0 9.0 B1 TC-NH
121 Nguyễn Thị Minh Phượng 19/12/1977 Hà Nội Nữ 7.5 8.8 B1 TC-NH
122 Phạm Minh Tiến 11/06/1992 Nam Định Nam 7.1 8.5 B1 TC-NH
123 Dương Đức Tuấn  09/01/1992 Bắc Giang Nam 7.6 8.8 B1 TC-NH
124 Trần Ngọc Vinh  27/12/1991 Bắc Ninh Nam 6.9 8.0 B1 TC-NH
125 Phạm Đình Nhất 20/07/1991 Nam Định Nam 7.4 8.3 B1 TC-NH
126 Nguyễn Thị Thuý Anh 15/04/1981 Thanh Hoá Nữ 7.9 8.7 B1 TC-NH
127 Vũ Thị Hà Anh 17/08/1987 Vĩnh Phúc Nữ 8.2 8.5 B1 TC-NH
128 Phạm Thị Hợp 19/09/1991 Thái Bình Nữ 7.3 8.5 B1 TC-NH
129 Ngô Thị Kim Huế 17/02/1992 Bắc Ninh Nữ 7.5 8.3 B1 TC-NH
130 Nguyễn Thu Huệ 29/08/1979 Hà Nội Nữ 7.7 9.0 B1 TC-NH
131 Vũ Hồng Quân 01/11/1990 Hà Nội Nam 7.2 8.9 B1 TC-NH
132 Nguyễn Như Quỳnh 03/04/1992 LB Nga Nữ 7.7 9.0 B1 TC-NH
133 Nguyễn Tiến Sang 14/04/1991 Hà Nội Nam 7.5 7.0 B1 TC-NH
134 Nguyễn Thanh Tâm 14/01/1991 Hà Nội Nữ 7.7 9.0 B1 TC-NH
135 Vũ Minh Tâm 12/08/1992 Ninh Bình Nữ 7.5 8.5 B1 TC-NH
136 Nguyễn Hữu Tân 10/02/1992 Ninh Bình Nam 7.4 9.0 TOEIC TC-NH
137 Vũ Thị Tuyết Thanh 11/07/1979 Quảng Ninh Nữ 8,0 8.9 B1 TC-NH
138 Chu Đức Thành 16/08/1978 Bắc Ninh Nam 7.6 9.0 B1 TC-NH
139 Nguyễn Ngọc Thành 03/02/1992 Phú Thọ Nam 7.1 8.0 B1 TC-NH
140 Phạm Hồng Thái 14/08/1991 Hà Nam Nam 7.4 9.0 B1 TC-NH
141 Triệu Thu Thảo 22/09/1978 Lạng Sơn Nữ 7.3 8.8 B1 TC-NH
142 Hồ Vương Thắng 16/06/1978 Lai Châu Nam 7.9 9.0 B1 TC-NH
143 Đinh Vũ Hoàng Thiêm 02/05/1978 Hà Nội Nam 7.7 9.0 B1 TC-NH
144 Đặng Hoàng Thiệp 30/08/1991 Bắc Giang Nữ 7.7 9.0 B1 TC-NH
145 Hà Thị Minh Thu 10/12/1990 Bắc Giang Nữ 7.4 8.0 B1 TC-NH
146 Nguyễn Thanh Thuỷ 03/02/1992 Thái Bình Nữ 7.4 8.8 B1 TC-NH
147 Nguyễn Thị Thu Thuỷ 05/06/1979 Phú Thọ Nữ 8.2 9.0 B1 TC-NH
148 Trần Thị Thu Thuỷ 18/06/1990 Nam Định Nữ 7.8 8.0 B1 TC-NH
149 Nguyễn Thị Hoài Thương 08/09/1990 Bắc Ninh Nữ 7.7 9.0 B1 TC-NH
150 Vũ Minh Tiến 31/10/1992 Vĩnh Phúc Nam 6.5 7.5 B1 TC-NH
151 Đặng Thu Trang 14/08/1992 Yên Bái Nữ 7.8 8.8 B1 TC-NH
152 Hoàng Thu Trang 31/12/1991 Tuyên Quang Nữ 7.7 9.0 B1 TC-NH
153 Nguyễn My Trang 08/09/1989 Hà Nội Nữ 7.6 8.8 B1 TC-NH
154 Nguyễn Thị Trang 14/05/1990 Bắc Ninh Nữ 7.7 9.0 B1 TC-NH
155 Nguyễn Thị Huyền Trang 08/03/1988 Hoà Bình Nữ 7.6 8.5 B1  TC-NH
156 Nguyễn Thị Thu Trang 07/12/1991 Nam Định Nữ 7.7 8.5 B1 TC-NH
157 Nguyễn Thị Thu Trang  21/10/1990 Hải Dương Nữ 7.7 8.8 B1 TC-NH
158 Nguyễn Thu Trang 17/05/1992 Hà Nội Nữ 7.4 8.8 B1 TC-NH
159 Trần Thị Quỳnh Trang 29/03/1983 Hà Nội Nữ 7.7 8.8 B1 TC-NH
160 Hà Tiến Trung 01/06/1991 Hải Dương Nam 7.4 8.8 B1 TC-NH
161 Nguyễn Chí Trung 01/12/1991 Hà Nội Nam 7.4 8.8 B1 TC-NH
162 Lưu Sơn Trường 22/11/1992 Hà Nội Nam 7.5 9.0 B1 TC-NH
163 Nguyễn Đăng Tuân 23/07/1992 Bắc Ninh Nam 7.6 9.0 B1 TC-NH
164 Lê Thị Hà Tuyên 13/03/1977 Vĩnh Phúc Nữ 7.5 9.0 B1 TC-NH
165 Phạm Thanh 30/05/1988 Tuyên Quang Nam 7,0 8.5 B1 TC-NH
166 Đặng Thị Vân 14/06/1990 Thái Nguyên Nữ 7.4 7.75 B1 TC-NH
167 Trần Thuý Vân 02/08/1991 Hà Nội Nữ 7.6 9.0 TOEIC TC-NH
168 Vũ Thị Hồng Vân 24/01/1982 Bắc Ninh Nữ 7.4 8.5 B1 TC-NH
169 Đỗ Văn Việt  04/11/1986 Hưng Yên Nam 8.2 9.0 B1 TC-NH
170 Lê Thị Thanh Xuân 26/07/1992 Thanh Hóa Nữ 8,0 9.0 B1 TC-NH
171 Lê Thị Hải Yến 08/09/1990 Nghệ An Nữ 7.3 9.0 B1 TC-NH
172 Hoàng Trọng  Tuấn 26/03/1992 Thanh Hóa Nam 7,0 8.5 B1 TC-NH
173 Nguyễn Thị Kim Anh 09/02/1989 Nghệ An Nữ 8.3 9.0 TOEFL ITP Kế toán
174 Phạm Quỳnh Anh 18/08/1990 Thái Bình Nữ 8.0 9.0 B1 Kế toán
175 Trần Hà Tuấn Anh 05/11/1991 Tuyên Quang Nam 7.9 9.0 B1 Kế toán
176 Bùi Thị Cẩm Bình 15/05/1990 Thái Bình Nữ 7.9 8.0 B1 Kế toán
177 Đinh Thị Thanh Bình 26/10/1975 Vĩnh Phúc Nữ 7.9 8.8 B1 Kế toán
178 Nguyễn Thị Duyên 16/01/1986 Bắc Ninh Nữ 8.4 8.25 B1 Kế toán
179 Nguyễn Tiến Dũng 16/09/1988 Bắc Giang Nam 7.5 9.0 B1 Kế toán
180 Lê Thị Hằng 08/11/1991 Thanh Hoá Nữ 7.7 9.0 TOEIC Kế toán
181 Vũ Thanh Hằng 09/08/1985 Hà Nội Nữ 8.7 9.0 B1 Kế toán
182 Đỗ Thị Thanh Hương 02/08/1982 Hải Dương Nữ 7.8 9.0 B1 Kế toán
183 Nguyễn Phương Linh 18/12/1990 Hà Nội Nữ 7.7 8.8 B1 Kế toán
184 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 04/10/1992 Hưng Yên Nữ 7.7 9.0 B1 Kế toán
185 Nguyễn Thị Thuý Linh 15/11/1991 Hà Nội Nữ 8.1 9.0 B1 Kế toán
186 Lê Hà My 20/11/1991 Hà Nội Nữ 8.1 8.8 TOEIC Kế toán
187 Hoàng Nam 02/07/1987 Hà Nội Nam 7.9 8.8 B1 Kế toán
188 Dương Hồng Nghĩa 23/08/1983 Hà Nội Nữ 8.0 9.0 B1 Kế toán
189 Nguyễn Quang Sơn 27/06/1992 Thái Nguyên Nam 7.2 8.8 B1 Kế toán
190 Mai Sinh Thành 12/12/1991 Nghệ An Nam 7.9 8.8 B1 Kế toán
191 Nguyễn Bá Thịnh 30/08/1989 Bắc Ninh Nam 8.3 8.8 B1 Kế toán
192 Nguyễn Thị Thơm 02/07/1990 Hưng Yên Nữ 7.9 8.8 B1 Kế toán
193 Lê Kim Thu 23/05/1979 Hà Nội Nữ 7.9 9.0 B1 Kế toán
194 Lưu Minh Thuý 17/12/1990 Hà Nội Nữ 7.9 8.8 B1 Kế toán
195 Trần Thị Hồng Thuý 14/04/1991 Hà Nam Nữ 7.8 9.0 B1 Kế toán
196 Đoàn Vũ Tiến 16/06/1983 Phú Thọ Nam 8.5 9.0 B1 Kế toán
197 Nguyễn Đức Toàn 17/05/1983 Hoà Bình Nam 8.0 8.5 B1 Kế toán
198 Đỗ Thị Yến 25/02/1990 Hưng Yên Nữ 8.0 8.5 B1 Kế toán
199 Nguyễn Thị Thuý An 05/04/1992 Thanh Hoá Nữ 7.4 8.5 B1 Kế toán
200 Vũ Thị Hoài An 13/08/1992 Nghệ An Nữ 7.4 8.5 B1 Kế toán
201 Đào Kim Anh 18/04/1980 Hà Nội Nữ 7.7 8.6 B1 Kế toán
202 Nguyễn Phương Anh 08/12/1989 Hà Nội Nữ 7.7 9.0 B1 Kế toán
203 Phạm Thị Ngọc Anh 29/04/1991 Nam định Nữ 7.4 8.9 B1 Kế toán
204 Trần Thị Diệp Anh 15/01/1991 Nghệ An Nữ 7.5 8.8 B1 Kế toán
205 Nguyễn Thị Ân 16/03/1989 Hải Dương Nữ 7.7 8.8 B1 Kế toán
206 Lại Văn Bách 07/09/1981 Nam định Nam 8.1 8.5 B1 Kế toán
207 Trần Thị Cải 22/12/1990 Bắc Ninh Nữ 7.4 8.5 B1 Kế toán
208 Nguyễn Trọng Cương 28/03/1986 Hà Nội Nam 7.9 8.6 B1 Kế toán
209 Nguyễn Việt Cường 01/02/1983 Hà Nội Nam 7.8 8.6 B1 Kế toán
210 Đinh Thị Dung 19/10/1992 Ninh Bình Nữ 7.4 8.8 B1 Kế toán
211 Hoàng Thị Dương 17/08/1990 Thanh Hoá Nữ 7.6 8.7 B1 Kế toán
212 Hoàng Thị Thu Giang 28/08/1992 Hưng Yên Nữ 7.6 8.8 B1 Kế toán
213 Nguyễn Huyền Giang 09/03/1992 Thái Bình Nữ 7.8 8.8 B1 Kế toán
214 Đinh Văn Giao 15/12/1988 Nghệ An Nam 7.3 8.0 B1 Kế toán
215 Lưu Thị Thu 28/07/1991 Bắc Giang Nữ 7.6 8.8 B1 Kế toán
216 Lưu Thị Thu 22/11/1991 Thái Nguyên Nữ 7.8 8.5 B1 Kế toán
217 Nguyễn Thị 27/07/1984 Thanh Hoá Nữ 7.8 9.0 B1 Kế toán
218 Nguyễn Thu 25/11/1991 Hà Nội Nữ 7.5 8.8 B1 Kế toán
219 Lê Thị Mỹ Hạnh 01/09/1979 Hà Tĩnh Nữ 8.5 9.0 B1 Kế toán
220 Mạc Mỹ Hạnh 19/06/1992 Quảng Ninh Nữ 7.5 9.0 B1 Kế toán
221 Nguyễn Thị Hạnh 30/06/1990 Hà Nội Nữ 7.7 8.0 B1 Kế toán
222 Phạm Hồng Hạnh 01/04/1989 Hải Dương Nữ 7.7 8.4 B1 Kế toán
223 Hà Thanh Hải 13/02/1991 Phú Thọ Nữ 7.8 8.5 B1 Kế toán
224 Nguyễn Văn Hải 15/01/1986 Hà Nội Nam 7.6 8.5 B1 Kế toán
225 Hoàng Thị Hằng 11/05/1991 Lạng Sơn Nữ 7.7 8.0 B1 Kế toán
226 La Thị Thuý Hằng 04/10/1992 Bắc Giang Nữ 7.9 8.8 B1 Kế toán
227 Lê Thị Hằng 20/08/1990 Thanh Hoá Nữ 7.4 8.6 B1 Kế toán
228 Lê Thuý Hằng 04/04/1987 Hà Nội Nữ 7.6 9.0 B1 Kế toán
229 Nguyễn Minh Hằng 15/07/1985 Bắc Ninh Nữ 7.6 8.5 B1 Kế toán
230 Phùng Thị Thu Hằng 18/10/1987 Hà Nội Nữ 7.6 8.8 B1 Kế toán
231 Đỗ Chí Hiếu 19/02/1991 Hưng Yên Nam 7.3 8.5 B1 Kế toán
232 Hoàng Xuân Hiếu 24/07/1975 Thanh Hoá Nam 8.0 8.8 B1 Kế toán
233 Lê Huy Hoằng 05/10/1981 Thanh Hoá Nam 7.9 9.0 B1 Kế toán
234 Nguyễn Thái Học 19/07/1992 Nam định Nam 7.2 8.4 B1 Kế toán
235 Bùi Thị Hồng 05/08/1983 Thanh Hoá Nữ 8.6 8.7 B1 Kế toán
236 Nguyễn Thị Huế 16/01/1983 Thái Bình Nữ 7.9 8.8 B1 Kế toán
237 Trần Thị Kim Huế 08/03/1989 Ninh Bình Nữ 8.2 9.0 B1 Kế toán
238 Phạm Thị Thuý Huệ 06/07/1991 Ninh Bình Nữ 7.9 8.6 B1 Kế toán
239 Bùi Thị Minh Huyền 02/05/1981 Thái Bình Nữ 7.9 8.8 B1 Kế toán
240 Nguyễn Ngọc Huyền 23/03/1983 Hà Nội Nam 7.5 8.8 B1 Kế toán
241 Nguyễn Thị Huyền 13/03/1991 Hưng Yên Nữ 7.7 9.5 B1 Kế toán
242 Lê Văn Hùng 29/11/1972 Ninh Bình Nam 7.8 9.0 B1 Kế toán
243 Lê Thu Hương 21/09/1992 Hà Nội Nữ 7.5 8.8 B1 Kế toán
244 Lương Thị Thu Hương 27/03/1991 Hà Nội Nữ 7.6 9.0 B1 Kế toán
245 Nguyễn Thị Mai Lan 14/12/1976 Hà Nội Nữ 8.7 9.0 B1 Kế toán
246 Đặng Thị Minh 27/08/1968 Thái Bình Nữ 8.7 8.8 B1 Kế toán
247 Phạm Quỳnh Trang 03/01/1993 Hải Dương Nữ 7.8 8.8 B1 Kế toán
248 Nguyễn Thành Trung 29/09/1992 Hà Nội Nam 7.6 8.8 B1 Kế toán
249 Lê Thị Trang 27/05/1989 Hà Tĩnh Nữ 7.7 9.0 B1 Kế toán
250 Lê Nhất Định 28/08/1978 Hà Nội Nam 7.6 8.8 B1 Kế toán
251 Phạm Thị Minh Hương 15/10/1991 Hà Nội Nữ 8.4 8.8 B1 Kế toán
252 Trần Thị Mai Hương 08/11/1986 Hoà Bình Nữ 7.6 8.5 B1 Kế toán
253 Vũ Thị Hương 15/07/1990 Bắc Ninh Nữ 8.4 8.5 B1 Kế toán
254 Vương Thu Hương 15/12/1991 Hà Nội Nữ 7.9 8.5 B1 Kế toán
255 Ngô Quý Lâm 22/07/1971 Hà Nội Nam 8.6 9.0 B1 Kế toán
256 Phùng Thị Liên 06/01/1990 Hà Nội Nữ 7.8 7.5 B1 Kế toán
257 Trần Thị Kim Liên 07/09/1975 Thái Nguyên Nữ 8.7 9.5 B1 Kế toán
258 Nguyễn Thuỳ Linh 25/07/1986 Thanh Hoá Nữ 8.0 9.5 B1 Kế toán
259 Phạm Thị Mai Linh 23/08/1991 Thái Bình Nữ 7.6 8.7 B1 Kế toán
260 Đỗ Thị Kim Loan 02/01/1983 Hà Nội Nữ 8.6 8.9 B1 Kế toán
261 Nguyễn Thị Luyên 23/10/1983 Hưng Yên Nữ 8.1 8.6 B1 Kế toán
262 Nguyễn Thị Lương 19/09/1983 Bắc Ninh Nữ 7.6 9.0 B1 Kế toán
263 Bùi Thị 10/06/1983 Thanh Hoá Nữ 8.2 8.7 B1 Kế toán
264 Lê Thị Thanh Mai 22/09/1989 Thanh Hoá Nữ 8.2 8.5 B1 Kế toán
265 Mai Phương Mai 10/08/1992 Ninh Bình Nữ 8.6 9.0 TOEIC Kế toán
266 Vũ Thị Phương Mai 29/05/1988 Bắc Giang Nữ 7.9 8.7 B1 Kế toán
267 Nông Đức Mạnh 03/07/1989 Yên Bái Nam 8.0 8.8 B1 Kế toán
268 Nguyễn Thị Mến 14/09/1987 Hà Nội Nữ 8.0 9.0 B1 Kế toán
269 Nguyễn Hà Mi 12/11/1992 Hải Phòng Nữ 8.1 8.8 B1 Kế toán
270 Lương Thị Nga 04/02/1989 Thanh Hoá Nữ 7.6 9.5 B1 Kế toán
271 Nông Hồng Nga 17/04/1992 Lạng Sơn Nữ 8,0 7.5 B1 Kế toán
272 Nguyễn Quang Ngọc 14/02/1985 Thái Bình Nam 7.6 8.7 B1 Kế toán
273 Nguyễn Quỳnh Ngọc 22/12/1992 Cao Bằng Nữ 8.1 8.5 B1 Kế toán
274 Trương Thị Nhàn 23/08/1983 Ninh Bình Nữ 7.9 8.8 B1 Kế toán
275 Hoàng Thảo Nhi 23/10/1991 Lạng Sơn Nữ 8.0 8.5 B1 Kế toán
276 Lại Thị Trang Nhung 17/10/1991 Thái Bình Nữ 7.7 8.5 B1 Kế toán
277 Nguyễn Thị Phương 21/09/1986 Quảng Ninh Nữ 8.1 8.5 B1 Kế toán
278 Nguyễn Thị Lan Phương 23/09/1990 Vĩnh Phúc Nữ 8.0 8.8 B1 Kế toán
279 Phạm Hồng Quân 31/08/1992 Hà Nội Nam 7.6 8.0 B1 Kế toán
280 Trần Thị Quyên 14/08/1992 Hải Dương Nữ 8.2 8.5 B1 Kế toán
281 Hoàng Văn Sang 10/05/1972 Bắc Giang Nam 8.8 9.0 B1 Kế toán
282 Nguyễn Thị Tâm 07/06/1989 Nam Định Nữ 8.1 8.0 B1 Kế toán
283 Lường Thị Kim Thanh 27/08/1977 Thanh Hoá Nữ 8.4 8.9 B1 Kế toán
284 Hoàng Đức Thành 11/01/1990 Hải Dương Nam 7.7 8.5 B1 Kế toán
285 Phạm Thị Thành 10/04/1992 Hà Tĩnh Nữ 7.7 8.5 B1 Kế toán
286 Trần Thị Thành 19/08/1981 Bắc Giang Nữ 8.4 8.7 B1 Kế toán
287 Nguyễn Tất Thắng 05/10/1988 Nghệ An Nam 7.3 8.8 B1 Kế toán
288 Nguyễn Thị Biên Thuỳ 12/11/1990 Quảng Ninh Nữ 8.2 8.5 B1 Kế toán
289 Kiều Thị Thuý 05/08/1980 Hà Nội Nữ 8.4 8.8 B1 Kế toán
290 Phạm Thị Thu Thuỷ 20/09/1987 Hải Dương Nữ 8.1 8.5 B1 Kế toán
291 Bùi Thị Minh Toàn 15/02/1984 Hà Nội Nữ 8.4 8.8 B1 Kế toán
292 Hoàng Thị Thu Trang 05/06/1991 Bắc Ninh Nữ 8.2 8.8 B1 Kế toán
293 Lê Thu Trang 04/10/1992 Hà Nội Nữ 7.5 9,0 B1 Kế toán
294 Nguyễn Mai Trang 17/11/1992 Quảng Ninh Nữ 7.6 8.5 B1 Kế toán
295 Phạm Thị Thu Trang 19/12/1991 Tuyên Quang Nữ 7.2 8.0 B1 Kế toán
296 Trần Thị Kiều Trang 26/10/1989 Phú Thọ Nữ 7.8 8.8 B1 Kế toán
297 Hồ Thị Trà 25/07/1991 Nghệ An Nữ 8.0 7.5 B1 Kế toán
298 Nguyễn Ngọc Tuấn 27/07/1980 Điện Biên Nam 8.1 8.5 B1 Kế toán
299 Trịnh Quang Tuấn 22/04/1992 Thanh Hoá Nam 8.1 8.8 B1 Kế toán
300 Vũ Diệu Tuyết 23/11/1982 Hà Nội Nữ 8.4 9.0 B1 Kế toán
301 Bùi Thị Vân 18/12/1987 Hải Dương Nữ 7.9 8.7 B1 Kế toán
302 Trần Thị Hải Vân 16/08/1990 Nghệ An Nữ 8.5 8.7 B1 Kế toán
303 Nguyễn Hoàng 09/02/1991 Hải Dương Nam 8.3 9.0 B1 Kế toán
304 Nguyễn Thị Vỹ 04/12/1990 Hà Tĩnh Nữ 8.4 9.0 B1 Kế toán
305 Hồ Thị Yến 03/06/1991 Bắc Ninh Nữ 7.9 8.5 B1 Kế toán
(Danh sách gồm: 305 học viên)

Các tin khác:
  • Lễ gặp mặt nhân dịp kỷ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11) và trao bằng Tiến sĩ năm 2017
  • LỊCH HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC DỰ THI TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ NĂM 2018 ĐỢT 01
  • THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN VÀ LỊCH KHAI GIẢNG CAO HỌC KHÓA 26(2017-2019) ĐỢT 02
  • THÔNG BÁO KẾT QUẢ PHÚC KHẢO TUYỂN SINH CAO HỌC NĂM 2017 ĐỢT 02
  • THÔNG BÁO TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ NĂM 2018 ĐỢT 01 TẠI HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
  • DANH SÁCH HỌC VIÊN CAO HỌC KHÓA 23 (2014-2016) TẠI NGHỆ AN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP VÀ CẤP BẰNG THẠC SĨ KINH TẾ
  • DANH SÁCH HỌC VIÊN CAO HỌC KHÓA 23 (2014-2016) ĐỢT 02 ĐƯỢC CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP VÀ CẤP BẰNG THẠC SĨ KINH TẾ
  • DANH SÁCH CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP VÀ CẤP BẰNG THẠC SĨ KHÓA 23 (ĐỢT 01)
  • QUY TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ TẠI HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
  • DANH SÁCH CÁC NGHIÊN CỨU SINH ĐÃ BẢO VỆ LUẬN ÁN XONG CẤP BỘ MÔN VÀ CẤP HỌC VIỆN